- BIC Bình An sức khỏe được thiết kế dành riêng cho khách hàng cá nhân của Tổ chức tín dụng đang tham gia BIC Bình An và có nhu cầu được bảo vệ sức khỏe toàn diện hơn.
- Bên cạnh quyền lợi bảo hiểm tử vong, thương tật cơ thể do tai nạn, bệnh tật của BIC Bình An, sản phẩm này sẽ mở rộng quyền lợi chăm sóc y tế trong trường hợp Người được bảo hiểm phải nằm viện điều trị bệnh hoặc khám chữa bệnh ngoại trú. Đồng thời, Người được bảo hiểm còn có thể lựa chọn tham gia bảo hiểm thai sản, được BIC chi trả trong trường hợp sinh con hoặc biến chứng thai sản.
- Ghi chú:
+ Sản phẩm được BIC cung cấp cho các khách hàng đang tham gia sản phẩm BIC Bình An theo Quy tắc bảo hiểm tai nạn và sức khỏe con người toàn diện của BIC.
+ Trang web chỉ cung cấp những thông tin chung và các nội dung cơ bản của sản phẩm. Quyền lợi bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được quy định chi tiết trong Hợp đồng bảo hiểm (HĐBH)/Giấy chứng nhận bảo hiểm (GCNBH) do BIC phát hành.
- Công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
- Độ tuổi: Từ 18 đến 65 tuổi tại ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm.
- Người được bảo hiểm có ít nhất 1 HĐBH/GCNBH BIC Bình An với số tiền tham gia bảo hiểm tối thiểu 100 triệu đồng đang có hiệu lực tại thời điểm cấp BIC Bình An sức khỏe (điều kiện này không áp dụng với các trường hợp tái tục liên tục).
- Người được bảo hiểm không bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên; không bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi.
01 năm.
(Đơn vị: Đồng)
|
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM |
A |
B |
C |
D |
E |
| Phạm vi địa lý được bảo hiểm: Việt Nam | |||||
| Nội trú do bệnh |
30.000.000 |
50.000.000 |
100.000.000 |
150.000.000 |
220.000.000 |
|
- Chi trả các chi phí y tế trong các trường hợp: - Chi trả một số quyền lợi khác, gồm: chi phí chăm sóc tại nhà, chi phí vận chuyển cấp cứu. |
|||||
| Ngoại trú do bệnh |
3.000.000 |
5.000.000 |
10.000.000 |
15.000.000 |
20.000.000 |
|
- Chi trả chi phí y tế trong trường hợp đi khám, điều trị bệnh không giới hạn số lần khám/năm. |
|||||
| Nha khoa |
1.000.000 |
1.000.000 |
2.000.000 |
5.000.000 |
7.000.000 |
| Chi trả chi phí khám răng không giới hạn số lần/năm, bao gồm cạo vôi răng. | |||||
| Thai sản |
Không áp dụng |
10.000.000 |
20.000.000 |
30.000.000 |
40.000.000 |
| - Chi trả quyền lợi trong trường hợp sinh thường, sinh mổ, biến chứng thai sản. - Khách hàng có thể lựa chọn tham gia/không tham gia quyền lợi thai sản. |
|||||
| Quyền lợi bảo hiểm |
Thời gian chờ |
| 1. Bệnh liệt kê tại điểm 2.2.2 Điều 2 Quy tắc bảo hiểm |
365 ngày |
| 2. Bệnh có sẵn |
365 ngày |
| 3. Bệnh còn lại |
30 ngày |
| 4. Thai sản |
|
| - Sinh con hoặc tử vong, thương tật vĩnh viễn |
365 ngày |
| - Biến chứng thai sản |
280 ngày |
| 5. Nha khoa |
30 ngày |
*Vui lòng để lại thông tin để chúng tôi liên lạc với bạn*